CÔNG KHAI THEO TT 36/BGDĐT
Lượt xem:
Biểu mẫu 1
| PHÒNG GD & ĐT NAM TRỰC TRƯỜNG MN TT NAM GIANG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non
Năm học 2022 – 2023
| Stt | Nội dung | Nhà trẻ | MG |
| 1 | Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc, giáo dục trẻ dự kiến đạt được | -100% trẻ được nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục.– 100% trẻ được nuôi ăn bán trú tại trường, đảm bảo tuyệt đối về VSATTP. – Trẻ được theo dõi sức khỏe, theo dõi sự phát triển bằng biểu đồ tăng trưởng. | – 100% học sinh được nuôi ăn bán trú tại trường– Trẻ được đảm bảo an toàn cả về thể chất lẫn tinh thần.– Trẻ được theo dõi sức khỏe, theo dõi sự phát triển bằng biểu đồ tăng trưởng. |
| 2 | Chương trình Giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện | – 100% trẻ được học theo chương trình GDMN sau sửa đổi của Bộ Giáo dục & Đào tạo Ban hành. | – 25/25 lớp thực hiện đúng Chương trình Giáo dục mầm non theo Thông tư số 28/2016 TT– BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2016. |
| 3 | Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển | – Giáo dục PT thể chất đạt: 98%. – Giáo dục phát triển nhận thức đạt: 90%. – Giáo dục phát triển ngôn ngữ đạt: 95%. – Giáo dục phát triển TCKNXH & TM đạt: 95%. | – Giáo dục PTTC: Đạt 95%– Giáo dục PTTNT: Đạt 93%– Giáo dục PTNN: Đạt 95%– Giáo dục PTTM: 95%
– Giáo dục PTTCKNXH: Đạt 95% |
| 4 | Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở các cơ sở giáo dục mầm non | – Phối kết hợp với cha mẹ trẻ và các tổ chức xã hội trong công tác chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục trẻ trong cơ sở GDMN.– Phối kết hợp với trạm y tế xã trong việc khám sức khỏe cho trẻ: 02 lần/năm. | – Phối kết hợp với các tổ chức xã hội, gia đình trẻ trong việc chăm sóc, giáo dục trẻ ở trường mầm non.– Phối kết hợp với trạm y tế xã trong việc khám sức khỏe cho trẻ: 02 lần/năm. |
Nam Giang, ngày 3 tháng 10 năm 2022
Thủ trưởng đơn vị
Nguyễn Thị Ánh Tuyết
Biểu mẫu 02
| PHÒNG GD&ĐT NAM TRỰC TRƯỜNG MN TT NAM GIANG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC MẦM NON THỰC TẾ
NĂM HỌC 2022 – 2023
| STT | Nội dung | Tổng số trẻ em | Nhà trẻ | Mẫu giáo | ||||
| 3-12 tháng tuổi | 13-24 tháng tuổi | 25-36 tháng tuổi | 3-4 tuổi | 4-5 tuổi | 5-6 tuổi | |||
| I | Tổng số trẻ em | 629 | 38 | 108 | 209 | 274 | ||
| 1 | Số trẻ em nhóm ghép | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | Số trẻ em học 1 buổi/ngày | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | Số trẻ em học 2 buổi/ngày | 629 | 38 | 108 | 209 | 274 | ||
| 4 | Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| II | Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú | 607 | 35 | 105 | 204 | 263 | ||
| III | Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe | 629 | 38 | 108 | 209 | 274 | ||
| IV | Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng | 629 | 38 | 108 | 209 | 274 | ||
| V | Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em | 371 | 38 | 108 | 209 | 274 | ||
| 1 | Số trẻ cân nặng bình thường | 577 | 66 | 121 | 211 | 286 | ||
| 2 | Số trẻ suy dinh dưỡng thể nhẹ cân | 12 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 3 | Số trẻ có chiều cao bình thường | 583 | 66 | 121 | 211 | 286 | ||
| 4 | Số trẻ suy dinh dưỡng thể thấp còi | 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| 5 | Số trẻ thừa cân béo phì | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | ||
| VI | Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục | 629 | 38 | 108 | 209 | 274 | ||
| 1 | Chương trình giáo dục nhà trẻ | 38 | 38 | 0 | 0 | 0 | ||
| 2 | Chương trình giáo dục mẫu giáo | 591 | 0 | 108 | 209 | 274 | ||
Nam Giang, ngày 3 tháng 10 năm 2022
Hiệu trưởng
Nguyễn Thị Ánh Tuyết
Biểu mẫu 3
| PHÒNG GD & ĐT NAM TRỰC TRƯỜNG MN TT NAM GIANG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non
Năm học 2022 – 2023
| STT | Nội dung | Số lượng | Bình quân |
| I | Tổng số phòng | 25 | |
| II | Loại phòng học | 25 | |
| 1 | Phòng học kiên cố | 23 | |
| 2 | Phòng học bán kiên cố | 2 | |
| 3 | Phòng học tạm | 0 | |
| 4 | Phòng học nhờ | 0 | |
| III | Số điểm trường | 2 | |
| IV | Tổng diện tích đất toàn trường (m2) | 20.682m² | 25,6 m² |
| V | Tổng diện tích sân chơi (m2) | 3.800 m² | 17,4 m² |
| VI | Tổng diện tích một số loại phòng | ||
| 1 | Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2) | 2.505 m² | 29 m² |
| 2 | Diện tích phòng ngủ (m2) | ||
| 3 | Diện tích phòng vệ sinh (m2) | 300 m² | 2,4 m² |
| 4 | Diện tích hiên chơi (m2) | 310 m² | 2,35 m² |
| 5 | Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2) | 0 | |
| 6 | Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2) | 0 | |
| 7 | Diện tích nhà bếp và kho (m2) | 220 m² | 35 m² |
| VII | Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) | 25 | Số bộ/nhóm (lớp) |
| 1 | Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định | 25 | 1 |
| 2 | Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định | 0 | |
| VIII | Tổng số đồ chơi ngoài trời | 25 | Số bộ/sân chơi (trường) |
| IX | Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… ) | – Âm thanh: 01 bộ loa.– Máy tính: 03 chiếc.– Máy in: 06 chiếc | |
| X | Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định) | ||
| 1 | Ti vi | 14 chiếc | |
| 2 | Nhạc cụ ( Đàn ocgan, ghi ta, trống) | 4 |
| XI | Nhà vệ sinh | Số lượng(m2) | |||||
| Dùng chogiáo viên | Dùng cho học sinh | Số m2/trẻ em | |||||
| Chung | Nam/Nữ | Chung | Nam/Nữ | ||||
| 1 | Đạt chuẩn vệ sinh* | 1 | 34 | ||||
| 2 | Đạt chuẩn vệ sinh* | 0 | 2 | ||||
(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)
| Có | Không | ||
| XII | Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh | x | |
| XIII | Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) | x | |
| XIV | Kết nối internet | x | |
| XV | Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục | x | |
| XVI | Tường rào xây | x | |
| .. | …. |
Nam Giang, ngày 3 tháng 10 năm 2022
Thủ trưởng đơn vị
Nguyễn Thị Ánh Tuyết
Biểu mẫu 04
| PHÒNG GD & ĐT NAM TRỰC TRƯỜNG MN TT NAM GIANG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2022-2023
| STT | Nội dung | Tổng số | Trình độ đào tạo | Hạng chức danhnghề nghiệp | Chuẩn nghề nghiệp | ||||||||||
| TS | ThS | ĐH | CĐ | TC | Dưới TC | Hạng IV | Hạng III | Hạng II | Xuất sắc | Khá | Trung bình | Kém | |||
| Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên | 74 | 29 | 34 | 2 | 2 | 61 | 2 | ||||||||
| I | Giáo viên | 63 | 25 | 33 | 1 | 38 | 25 | ||||||||
| 1 | Nhà trẻ | 10 | 5 | 5 | 1 | 9 | 5 | 5 | |||||||
| 2 | Mẫu giáo | 53 | 24 | 28 | 1 | 1 | 51 | 1 | 33 | 20 | |||||
| II | Cán bộ quản lý | 5 | 4 | 1 | 5 | ||||||||||
| 1 | Hiệu trưởng | 1 | 1 | 1 | 1 | ||||||||||
| 2 | Phó hiệu trưởng | 4 | 2 | 2 | 4 | 4 | |||||||||
| III | Nhân viên | 11 | 1 | 1 | |||||||||||
| 1 | Nhân viên văn thư | Kiêm nhiệm | |||||||||||||
| 2 | Nhân viên kế toán | Kiêm nhiệm | |||||||||||||
| 3 | Thủ quỹ | Kiêm nhiệm | |||||||||||||
| 4 | Nhân viên y tế | Kiêm nhiệm | |||||||||||||
| 5 | Nhân viên khác | 3 | |||||||||||||
| 6 | Nhân viên nấu ăn | 8 | 1 | 1 | |||||||||||
Nam Giang, ngày 3 tháng 10 năm 2022
Thủ trưởng đơn vị
Nguyễn Thị Ánh Tuyết
